阶梯

阶梯
jiē
giai thê

bậc thang; (bóng) bàn đạp; phương tiện để đạt mục tiêu

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#21236
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bậc thang; (bóng) bàn đạp; phương tiện để đạt mục tiêu

    • Học tập là bậc thang dẫn đến thành công.

  2. danh từ

    bậc thềm; bậc cầu thang; (bóng) lối thoát thể diện

    • Cái cầu thang này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.