/
阶梯
阶梯
giai thê
bậc thang; (bóng) bàn đạp; phương tiện để đạt mục tiêu
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#21236
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bậc thang; (bóng) bàn đạp; phương tiện để đạt mục tiêu
- 。
Học tập là bậc thang dẫn đến thành công.
- 貳名danh từ
bậc thềm; bậc cầu thang; (bóng) lối thoát thể diện
- 。
Cái cầu thang này rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
阶梯
Phồn thể階梯
giai thê
bậc thang; (bóng) bàn đạp; phương tiện để đạt mục tiêu
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#21236
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bậc thang; (bóng) bàn đạp; phương tiện để đạt mục tiêu
- 。
Học tập là bậc thang dẫn đến thành công.
- 貳名danh từ
bậc thềm; bậc cầu thang; (bóng) lối thoát thể diện
- 。
Cái cầu thang này rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)