Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
/
楼梯
楼梯
lâu thê
cầu thang; bậc thang
HSK 4 (3.0)2 nghĩa#3600Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cầu thang; bậc thang
中建筑物中供人上下的阶梯jiànzhúwù zhōng gōngrén shànghxià de jiēctī
- ?
Cầu thang ở đâu?
- 貳名danh từ
bậc thang; bậc cấp
中连接不同高度的台阶或坡度liánjiē búTóng gāodù de táijiē huò pōdù
- 。
Xin hãy đi cầu thang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
楼梯
Phồn thể樓梯
lâu thê
cầu thang; bậc thang
HSK 4 (3.0)2 nghĩa#3600Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cầu thang; bậc thang
中建筑物中供人上下的阶梯jiànzhúwù zhōng gōngrén shànghxià de jiēctī
- ?
Cầu thang ở đâu?
- 貳名danh từ
bậc thang; bậc cấp
中连接不同高度的台阶或坡度liánjiē búTóng gāodù de táijiē huò pōdù
- 。
Xin hãy đi cầu thang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)