楼梯

楼梯
lóu
lâu thê

cầu thang; bậc thang

HSK 4 (3.0)2 nghĩa#3600Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cầu thang; bậc thang

    建筑物中供人上下的阶梯jiànzhúwù zhōng gōngrén shànghxià de jiēctī

    • Cầu thang ở đâu?

  2. danh từ

    bậc thang; bậc cấp

    连接不同高度的台阶或坡度liánjiē búTóng gāodù de táijiē huò pōdù

    • Xin hãy đi cầu thang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.