台虎钳

台虎钳
táiqián
đài hổ kiềm

ê tô bàn; kẹp bàn thợ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ê tô bàn; kẹp bàn thợ

    • Anh ấy dùng ê tô để cố định gỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.