Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
/
台胞证
台胞证
đài bào chứng
Giấy thông hành cho người Đài Loan đến đại lục
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Giấy thông hành cho người Đài Loan đến đại lục
- ?
Bạn có cần làm giấy thông hành cho cư dân Đài Loan không?
- 貳名danh từ
Giấy phép nhập cảnh dành cho người Đài Loan (Đài Bào Chứng)
- 。
Anh ấy có giấy phép nhập cảnh Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ台胞证
Phồn thể台胞證
đài bào chứng
Giấy thông hành cho người Đài Loan đến đại lục
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Giấy thông hành cho người Đài Loan đến đại lục
- ?
Bạn có cần làm giấy thông hành cho cư dân Đài Loan không?
- 貳名danh từ
Giấy phép nhập cảnh dành cho người Đài Loan (Đài Bào Chứng)
- 。
Anh ấy có giấy phép nhập cảnh Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối