台磅

台磅
táibàng
đài bảng

cân bàn; cân sàn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cân bàn; cân sàn

    • Cái cân bàn này có thể cân được bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.