台斤

台斤
Táijīn
đài cân

cân Đài Loan (đơn vị đo lường, bằng 0,6 kg)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. lượng từ

    cân Đài Loan (đơn vị đo lường, bằng 0,6 kg)

    • 0.6

      Một đài cân bằng 0.6 kilôgam.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.