台扇

台扇
táishàn
đài phiến

quạt để bàn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quạt để bàn

    • Cái quạt bàn này cũ lắm rồi.

  2. danh từ

    quạt để bàn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.