台山话

台山话
Táishānhuà
đài sơn thoại

tiếng Đài Sơn (ngôn ngữ thuộc nhóm tiếng Quảng Đông, phổ biến ở Giang Môn và khu phố người Hoa Bắc Mỹ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếng Đài Sơn (ngôn ngữ thuộc nhóm tiếng Quảng Đông, phổ biến ở Giang Môn và khu phố người Hoa Bắc Mỹ)

    • Bạn có biết nói tiếng Đài Sơn không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.