可逆性

可逆性
xìng
khả nghịch tính

tính thuận nghịch; tính khả nghịch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tính thuận nghịch; tính khả nghịch

    • Quá trình này có tính thuận nghịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.