Tới nội dung chính

可观

可观
kěguān
khả quan

đáng kể; đáng kể; ấn tượng; khá quan trọng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#25351
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    đáng kể; đáng kể; ấn tượng; khá quan trọng

    • 。

      Lợi nhuận của dự án này rất đáng kể.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tôi đã đạt được rất nhiều thành tựu đáng kể.

  2. 貳形tính từ

    đáng xem; xem được

    • 。

      Nơi này rất đáng xem.

可
kě
khả
BỘ THỦ⼝
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu