Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
/
可观
可观
khả quan
đáng kể; đáng kể; ấn tượng; khá quan trọng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#25351
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đáng kể; đáng kể; ấn tượng; khá quan trọng
- 。
Lợi nhuận của dự án này rất đáng kể.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi đã đạt được rất nhiều thành tựu đáng kể.
- 貳形tính từ
đáng xem; xem được
- 。
Nơi này rất đáng xem.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ可观
Phồn thể可觀
khả quan
đáng kể; đáng kể; ấn tượng; khá quan trọng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#25351
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đáng kể; đáng kể; ấn tượng; khá quan trọng
- 。
Lợi nhuận của dự án này rất đáng kể.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi đã đạt được rất nhiều thành tựu đáng kể.
- 貳形tính từ
đáng xem; xem được
- 。
Nơi này rất đáng xem.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối