可望

可望
wàng
khả vọng

có thể kỳ vọng; có thể trông chờ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    có thể kỳ vọng; có thể trông chờ

    • Thành công của anh ấy có thể mong đợi.

  2. động từ

    có thể trông đợi; được kỳ vọng

    • Thành công của anh ấy là điều có thể mong đợi.

  3. trạng từ

    có thể trông đợi; có thể kỳ vọng

    • Chúng ta có thể hy vọng thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.