可执行

可执行
zhíxíng
khả chấp hành

có thể thực thi; khả thi (tin học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    có thể thực thi; khả thi (tin học)

    • Tệp này là tệp có thể thực thi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.