可怜虫

可怜虫
liánchóng
khả liên trùng

kẻ đáng thương; con người tội nghiệp

2 nghĩa#16403
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ đáng thương; con người tội nghiệp

    • Anh ấy là một kẻ đáng thương.

  2. danh từ

    kẻ đáng thương; người tội nghiệp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.