可劲儿

可劲儿
jìnr
khả kình nhi

bỗng nhiên; đột nhiên (thường diễn tả cơn giận bùng phát)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    bỗng nhiên; đột nhiên (thường diễn tả cơn giận bùng phát)(kế thừa)

    • Anh ấy làm việc rất hăng hái.

  2. trạng từ

    chu đáo tận tình; hết mực(kế thừa)

    • Anh ấy làm việc hết sức mình.

  3. trạng từ

    hết sức; hết mình; ra sức(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.