可再生

可再生
zàishēng
khả tái sinh

có thể tái tạo; tái sinh (của năng lượng, tài nguyên thiên nhiên...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    có thể tái tạo; tái sinh (của năng lượng, tài nguyên thiên nhiên...)

    • Năng lượng tái tạo có lợi cho môi trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.