Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
/
可一而不可再
可一而不可再
khả nhất nhi bất khả tái
chỉ có thể làm một lần, không thể lặp lại; chỉ được phép một lần duy nhất
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chỉ có thể làm một lần, không thể lặp lại; chỉ được phép một lần duy nhất
- 。
Chuyện này chỉ có thể làm một lần, không thể lặp lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ可一而不可再
Phồn thể可
khả nhất nhi bất khả tái
chỉ có thể làm một lần, không thể lặp lại; chỉ được phép một lần duy nhất
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chỉ có thể làm một lần, không thể lặp lại; chỉ được phép một lần duy nhất
- 。
Chuyện này chỉ có thể làm một lần, không thể lặp lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối