可一而不可再

可一而不可再
érzài
khả nhất nhi bất khả tái

chỉ có thể làm một lần, không thể lặp lại; chỉ được phép một lần duy nhất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chỉ có thể làm một lần, không thể lặp lại; chỉ được phép một lần duy nhất

    • Chuyện này chỉ có thể làm một lần, không thể lặp lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.