叫车

叫车
jiàochē
khiếu xa

gọi xe (qua ứng dụng)

2 nghĩa#42653
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gọi xe (qua ứng dụng)

  2. động từ

    gọi xe (qua điện thoại)

    • Tôi cần gọi xe đi sân bay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng)BỘ
  • củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)HÀI THANH

Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.