叫牌

叫牌
jiàopái
khiếu bài

đặt cược; gọi bài (trong bài bridge và các trò chơi bài tương tự)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đặt cược; gọi bài (trong bài bridge và các trò chơi bài tương tự)

    • Anh ấy gọi bài rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng)BỘ
  • củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)HÀI THANH

Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.