叫嚣

叫嚣
jiàoxiāo
khiếu hiêu

la hét; kêu gào; om sòm

1 nghĩa#45985
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    la hét; kêu gào; om sòm

    • Anh ấy thích la hét.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng)BỘ
  • củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)HÀI THANH

Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.