叫卖

叫卖
jiàomài
khiếu mại

rao hàng; mời mua

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rao hàng; mời mua

    • Anh ấy đang rao hàng trên phố.

  2. động từ

    bán rong; bán dạo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng)BỘ
  • củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)HÀI THANH

Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.