只当

只当
zhǐdàng
chỉ đáng

coi như; xem như

2 nghĩa#34603
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    coi như; xem như

  2. động từ

    (khẩu) coi như; xem như; cho là

    • Bạn cứ coi như không nhìn thấy.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng chỉ phát ra một âm thanh rồi tan ra — ý chỉ 'chỉ một mà thôi'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.