叩首

叩首
kòushǒu
khấu thủ

gõ; gõ cửa; khấu đầu (lạy)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gõ; gõ cửa; khấu đầu (lạy)

    • Anh ấy cúi đầu chào thầy giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.