叩应

叩应
kòuyìng
khấu ứng

gọi điện tham gia (chương trình phát thanh/truyền hình); gọi vào đường dây nóng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gọi điện tham gia (chương trình phát thanh/truyền hình); gọi vào đường dây nóng

    • Bạn có thể gọi điện đến đài phát thanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.