叨念

叨念
dāoniàn
đao niệm

nhắc đi nhắc lại; nói đi nói lại; luôn miệng nhắc đến

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhắc đi nhắc lại; nói đi nói lại; luôn miệng nhắc đến(kế thừa)

    • Anh ấy luôn nói về tuổi thơ của mình.

  2. động từ

    nhắc đi nhắc lại; lẩm bẩm; nhớ nhắc (ai đó)(kế thừa)

    • Anh ấy luôn hồi tưởng về những chuyện đã qua.

  3. động từ

    nhắc đi nhắc lại; lẩm bẩm; hay nhắc đến(kế thừa)

    • Anh ấy luôn miệng nhắc lại chuyện cũ.

  4. động từ

    nhắc đi nhắc lại; lải nhải; (khẩu) cứ nhắc mãi(kế thừa)

    • Anh ấy luôn miệng nhắc về chuyện cũ.

  5. động từ

    bàn bạc; thảo luận; thương lượng(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.