Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
叨念
nhắc đi nhắc lại; nói đi nói lại; luôn miệng nhắc đến
NGHĨA
- 壹动động từ
nhắc đi nhắc lại; nói đi nói lại; luôn miệng nhắc đến(kế thừa)
- 。
Anh ấy luôn nói về tuổi thơ của mình.
- 貳动động từ
nhắc đi nhắc lại; lẩm bẩm; nhớ nhắc (ai đó)(kế thừa)
- 。
Anh ấy luôn hồi tưởng về những chuyện đã qua.
- 參动động từ
nhắc đi nhắc lại; lẩm bẩm; hay nhắc đến(kế thừa)
- 。
Anh ấy luôn miệng nhắc lại chuyện cũ.
- 肆动động từ
nhắc đi nhắc lại; lải nhải; (khẩu) cứ nhắc mãi(kế thừa)
- 。
Anh ấy luôn miệng nhắc về chuyện cũ.
- 伍动động từ
bàn bạc; thảo luận; thương lượng(kế thừa)
解字
GIẢI TỰnhắc đi nhắc lại; nói đi nói lại; luôn miệng nhắc đến
NGHĨA
- 壹动động từ
nhắc đi nhắc lại; nói đi nói lại; luôn miệng nhắc đến(kế thừa)
- 。
Anh ấy luôn nói về tuổi thơ của mình.
- 貳动động từ
nhắc đi nhắc lại; lẩm bẩm; nhớ nhắc (ai đó)(kế thừa)
- 。
Anh ấy luôn hồi tưởng về những chuyện đã qua.
- 參动động từ
nhắc đi nhắc lại; lẩm bẩm; hay nhắc đến(kế thừa)
- 。
Anh ấy luôn miệng nhắc lại chuyện cũ.
- 肆动động từ
nhắc đi nhắc lại; lải nhải; (khẩu) cứ nhắc mãi(kế thừa)
- 。
Anh ấy luôn miệng nhắc về chuyện cũ.
- 伍动động từ
bàn bạc; thảo luận; thương lượng(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối