古龙水

古龙水
lóngshuǐ
cổ long thuỷ

nước hoa cologne; nước hoa nam

1 nghĩa#28614
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nước hoa cologne; nước hoa nam

    • Anh ấy thích dùng nước hoa cologne.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.