古音

古音
yīn
cổ âm

âm cổ (cách đọc chữ Hán thời xưa, đặc biệt trước thời Tần)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    âm cổ (cách đọc chữ Hán thời xưa, đặc biệt trước thời Tần)

    • Nghiên cứu cổ âm rất thú vị.

  2. danh từ

    âm vị cổ đại; cổ âm (ngữ âm học cổ đại)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.