古砚

古砚
yàn
cổ nghiễn

nghiên mực cổ

1 nghĩaLượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nghiên mực cổ

    • Anh ấy sưu tầm rất nhiều nghiên mực cổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.