古盗鸟

古盗鸟
dàoniǎo
cổ đạo điểu

chim Archaeoraptor (khủng long dạng chim)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim Archaeoraptor (khủng long dạng chim)

    • Archaeoraptor là một loài khủng long.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.