古柯树

古柯树
shù
cổ kha thụ

cây coca (nguồn gốc của cocaine)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây coca (nguồn gốc của cocaine)

    • Cây coca là một loại thực vật nhiệt đới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.