古朴

古朴
cổ phác

mộc mạc cổ kính; giản dị chất phác (về nghệ thuật, kiến trúc...)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mộc mạc cổ kính; giản dị chất phác (về nghệ thuật, kiến trúc...)

    • Phong cách kiến trúc của ngôi chùa này rất cổ kính và mộc mạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.