Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
/
古城区
古城区
cổ thành khu
khu Cổ Thành (thuộc thành phố Lệ Giang, Vân Nam)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu Cổ Thành (thuộc thành phố Lệ Giang, Vân Nam)
- 。
Cổ Thành là một quận của thành phố Lệ Giang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
古城区
Phồn thể古城區
cổ thành khu
khu Cổ Thành (thuộc thành phố Lệ Giang, Vân Nam)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu Cổ Thành (thuộc thành phố Lệ Giang, Vân Nam)
- 。
Cổ Thành là một quận của thành phố Lệ Giang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối