古丽

古丽
cổ lệ

Cổ Lệ (tên phụ nữ Duy Ngô Nhĩ thường gặp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Cổ Lệ (tên phụ nữ Duy Ngô Nhĩ thường gặp)

    • Guli là bạn của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.