口齿

口齿
kǒuchǐ
khẩu xỉ

miệng và răng; khả năng ăn nói; cách phát âm

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    miệng và răng; khả năng ăn nói; cách phát âm

    • Cách nói chuyện của anh ấy rất rõ ràng.

  2. danh từ

    răng miệng; khả năng phát âm; cách nói chuyện

    • Cách phát âm của anh ấy rất rõ ràng.

  3. động từ

    phác thảo; vạch ra; khoanh tròn chọn ra

    • Anh ấy nói không rõ ràng.

  4. danh từ

    răng miệng; cách nói chuyện; khả năng ăn nói

    • Khẩu hình của anh ấy rất rõ ràng.

  5. danh từ

    tuổi (của gia súc như trâu, ngựa...); ăn nói; lời nói

    • Tuổi của con ngựa này rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.