口鼻

口鼻
kǒu
khẩu tỵ

miệng và mũi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    miệng và mũi

    • Xin hãy dùng tay che miệng và mũi lại.

  2. danh từ

    mõm; mũi miệng (của động vật)

    • Mõm lợn rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.