口水战

口水战
kǒushuǐzhàn
khẩu thuỷ chiến

cuộc khẩu chiến; cuộc tranh luận nảy lửa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cuộc khẩu chiến; cuộc tranh luận nảy lửa

    • Một cuộc khẩu chiến đã nổ ra giữa họ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.