叛变

叛变
pànbiàn
phản biến

phản bội; đào ngũ; phản loạn

3 nghĩa#15395
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phản bội; đào ngũ; phản loạn

    • Anh ta đã phản bội.

  2. động từ

    phản bội; nổi loạn; binh biến

  3. động từ

    phản bội; bội phản

    • Anh ta đã phản bội đất nước của mình.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.