投敌

投敌
tóu
đầu địch

đầu hàng địch; phản bội sang phía địch

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đầu hàng địch; phản bội sang phía địch

    • Anh ta đã đầu hàng địch.

  2. động từ

    phản bội; đào ngũ; phản loạn

    • Anh ta đã đầu hàng kẻ địch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.