变速器

变速器
biàn
biến tốc khí

hộp số; bộ truyền động biến tốc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hộp số; bộ truyền động biến tốc

    • Hộp số của chiếc xe này bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    hộp số; bộ biến tốc

  3. danh từ

    hộp số; bộ biến tốc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.