Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
突变
突变
đột biến
đột biến; đột nhiên thay đổi
2 nghĩa#19367
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đột biến; đột nhiên thay đổi
- 。
Đột biến gen có thể dẫn đến bệnh tật.
- 貳名danh từ
đột biến; đột thay đổi
- 。
Loại virus này sẽ xảy ra đột biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
突变
Phồn thể突變
đột biến
đột biến; đột nhiên thay đổi
2 nghĩa#19367
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đột biến; đột nhiên thay đổi
- 。
Đột biến gen có thể dẫn đến bệnh tật.
- 貳名danh từ
đột biến; đột thay đổi
- 。
Loại virus này sẽ xảy ra đột biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động