变体

变体
biàn
biến thể

chủng biến thể; biến thể (vi-rút)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chủng biến thể; biến thể (vi-rút)

    • Từ này có hai biến thể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.