变性

变性
biànxìng
biến tính

biến đổi tính chất; biến tính (protein); chuyển giới tính

4 nghĩa#30169
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    biến đổi tính chất; biến tính (protein); chuyển giới tính

    • Loại protein này sẽ bị biến tính ở nhiệt độ cao.

  2. danh từ

    chuyển giới; biến tính (hóa học); biến chất

    • Cô ấy quyết định chuyển giới.

  3. động từ

    biến tính; chuyển giới (y học)

  4. động từ

    chuyển giới; biến đổi tính chất (hóa học)

    • Cô ấy quyết định chuyển giới.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.