变态辣

变态辣
biàntài
biến thái lạt

(khẩu) cay điên đảo; cay cực độ (mức cay cao nhất trên thực đơn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) cay điên đảo; cay cực độ (mức cay cao nhất trên thực đơn)

    • Món này cay biến thái!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.