变异株

变异株
biànzhū
biến dị chu

chủng biến thể; biến thể (vi-rút)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chủng biến thể; biến thể (vi-rút)

    • Biến thể này lây lan rất nhanh.

  2. danh từ

    chủng đột biến; biến thể (của virus)

    • Biến thể này lây lan rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.