变卦

变卦
biànguà
biến quái

thay đổi ý kiến; trở mặt; nuốt lời

2 nghĩa#46681
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thay đổi ý kiến; trở mặt; nuốt lời

    • Anh ấy sẽ không thay đổi ý định đâu.

  2. động từ

    bội ước; thất hứa; nuốt lời

    • Anh ấy sẽ không thay đổi lời nói đâu.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.