变化球

变化球
biànhuàqiú
biến hoá cầu

(bóng chày) bóng biến hướng; bóng xoáy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (bóng chày) bóng biến hướng; bóng xoáy

    • Anh ấy ném một quả bóng xoáy.

  2. danh từ

    cú bóng xoáy; (bóng) tình huống bất ngờ; cú bẻ hướng ngoài dự kiến

    • Cuộc sống luôn đầy những cú lừa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.