Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
变化球
变化球
biến hoá cầu
(bóng chày) bóng biến hướng; bóng xoáy
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(bóng chày) bóng biến hướng; bóng xoáy
- 。
Anh ấy ném một quả bóng xoáy.
- 貳名danh từ
cú bóng xoáy; (bóng) tình huống bất ngờ; cú bẻ hướng ngoài dự kiến
- 。
Cuộc sống luôn đầy những cú lừa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
变化球
Phồn thể變化球
biến hoá cầu
(bóng chày) bóng biến hướng; bóng xoáy
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(bóng chày) bóng biến hướng; bóng xoáy
- 。
Anh ấy ném một quả bóng xoáy.
- 貳名danh từ
cú bóng xoáy; (bóng) tình huống bất ngờ; cú bẻ hướng ngoài dự kiến
- 。
Cuộc sống luôn đầy những cú lừa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu