受虐

受虐
shòunüè
thọ ngược

chịu hành hạ; bị bạo hành; bị ngược đãi (tình dục)

2 nghĩa#35219
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chịu hành hạ; bị bạo hành; bị ngược đãi (tình dục)

    • Cô ấy bị ngược đãi từ nhỏ.

  2. danh từ

    bị ngược đãi; chịu đựng hành hạ; khổ dâm (tâm lý)

    • Anh ấy có xu hướng bạo dâm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (từ trên))HỘI Ý
  • mịch(vật được trao)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay (từ dưới))BỘ

Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.