受害

受害
shòuhài
thọ hại

bị hại; chịu thiệt hại

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#19844
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị hại; chịu thiệt hại

    • Anh ấy bị hại rồi.

  2. động từ

    bị hại; chịu thiệt hại

  3. động từ

    bị hại; chịu thiệt hại

    • Anh ấy bị thương rồi.

  4. động từ

    bị hại; chịu thiệt hại

    • Anh ấy đã bị hại.

  5. động từ

    bị hại; chịu thiệt hại

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (từ trên))HỘI Ý
  • mịch(vật được trao)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay (từ dưới))BỘ

Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.