Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
/
受害
受害
thọ hại
bị hại; chịu thiệt hại
HSK 7 (3.0)5 nghĩa#19844
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị hại; chịu thiệt hại
- 。
Anh ấy bị hại rồi.
- 貳动động từ
bị hại; chịu thiệt hại
- 參动động từ
bị hại; chịu thiệt hại
- 。
Anh ấy bị thương rồi.
- 肆动động từ
bị hại; chịu thiệt hại
- 。
Anh ấy đã bị hại.
- 伍动động từ
bị hại; chịu thiệt hại
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ受害
Phồn thể受
thọ hại
bị hại; chịu thiệt hại
HSK 7 (3.0)5 nghĩa#19844
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị hại; chịu thiệt hại
- 。
Anh ấy bị hại rồi.
- 貳动động từ
bị hại; chịu thiệt hại
- 參动động từ
bị hại; chịu thiệt hại
- 。
Anh ấy bị thương rồi.
- 肆动động từ
bị hại; chịu thiệt hại
- 。
Anh ấy đã bị hại.
- 伍动động từ
bị hại; chịu thiệt hại
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu