受宠若惊

受宠若惊
shòuchǒngruòjīng
thọ sủng nhược kinh

bất ngờ được ân sủng đến mức bàng hoàng; cảm thấy quá vinh hạnh khi được ưu ái [thành ngữ]

1 nghĩa#17018
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bất ngờ được ân sủng đến mức bàng hoàng; cảm thấy quá vinh hạnh khi được ưu ái [thành ngữ]

    • Tôi cảm thấy được ưu ái mà kinh sợ, không biết phải làm sao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (từ trên))HỘI Ý
  • mịch(vật được trao)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay (từ dưới))BỘ

Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.