取长补短

取长补短
chángduǎn
thủ trường bổ đoản

lấy chỗ mạnh bù chỗ yếu; học hỏi ưu điểm của người khác để bù đắp khuyết điểm của mình [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy chỗ mạnh bù chỗ yếu; học hỏi ưu điểm của người khác để bù đắp khuyết điểm của mình [thành ngữ]

    • Chúng ta nên học hỏi lẫn nhau, bổ sung ưu điểm cho nhau.

  2. động từ

    lấy chỗ mạnh bù chỗ yếu; học hỏi điểm mạnh để bù đắp điểm yếu [thành ngữ]

    • Chúng ta nên học hỏi lẫn nhau.

  3. động từ

    lấy chỗ mạnh bù chỗ yếu; học điểm hay để bù điểm thiếu [thành ngữ]

    • Chúng ta nên học hỏi lẫn nhau để bù đắp khuyết điểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.