Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
取长补短
lấy chỗ mạnh bù chỗ yếu; học hỏi ưu điểm của người khác để bù đắp khuyết điểm của mình [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy chỗ mạnh bù chỗ yếu; học hỏi ưu điểm của người khác để bù đắp khuyết điểm của mình [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta nên học hỏi lẫn nhau, bổ sung ưu điểm cho nhau.
- 貳动động từ
lấy chỗ mạnh bù chỗ yếu; học hỏi điểm mạnh để bù đắp điểm yếu [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên học hỏi lẫn nhau.
- 參动động từ
lấy chỗ mạnh bù chỗ yếu; học điểm hay để bù điểm thiếu [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên học hỏi lẫn nhau để bù đắp khuyết điểm.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 矢thỉ(mũi tên)BỘ
- 豆đậu(hạt đậu (vật nhỏ))HÌNH THANH
Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).
lấy chỗ mạnh bù chỗ yếu; học hỏi ưu điểm của người khác để bù đắp khuyết điểm của mình [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy chỗ mạnh bù chỗ yếu; học hỏi ưu điểm của người khác để bù đắp khuyết điểm của mình [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta nên học hỏi lẫn nhau, bổ sung ưu điểm cho nhau.
- 貳动động từ
lấy chỗ mạnh bù chỗ yếu; học hỏi điểm mạnh để bù đắp điểm yếu [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên học hỏi lẫn nhau.
- 參动động từ
lấy chỗ mạnh bù chỗ yếu; học điểm hay để bù điểm thiếu [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên học hỏi lẫn nhau để bù đắp khuyết điểm.
解字
GIẢI TỰ- 矢thỉ(mũi tên)BỘ
- 豆đậu(hạt đậu (vật nhỏ))HÌNH THANH
Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu