取暖

取暖
nuǎn
thủ noãn

sưởi ấm; hơ ấm

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#19561
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sưởi ấm; hơ ấm

    • Mùa đông chúng tôi thích sưởi ấm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.